
| Lĩnh vực: điện |
| Giải thích VN: Một hoặc nhiều dây dùng truyền sóng điện từ máy phát đến anten phát hoặc anten thu đến máy thu. |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
| Lĩnh vực: giao thông & vận tải |
|
|
|
|
|
|
|
[trænz'mi∫n lain]
o đường ống vận chuyển
- ống dẫn có đường kính lớn nối mỏ dầu hoặc khỉ với nhà máy lọc dầu.
- Dây cáp nối bánh lệch tâm trên thiết bị năng lượng trung tâm với máy bơm.